Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Văn Phòng Đại Diện Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Hợp Tác Quốc Tế Nam Việt Tại Sóc Trăng

Văn Phòng Đại Diện Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Hợp Tác Quốc Tế Nam Việt Tại Sóc Trăng có địa chỉ tại Số 176 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 7 - Thành phố Sóc Trăng - Sóc Trăng. Mã số thuế 0106410454-006 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Thành phố Sóc Trăng

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

0106410454-006

Ngày cấp 15-04-2015 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Văn Phòng Đại Diện Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Hợp Tác Quốc Tế Nam Việt Tại Sóc Trăng

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Thành phố Sóc Trăng Điện thoại / Fax 0912277798 /
Địa chỉ trụ sở

Số 176 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 7 - Thành phố Sóc Trăng - Sóc Trăng

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0912277798 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Số 176 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 7 - Thành phố Sóc Trăng - Sóc Trăng
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 0106410454-006 / 15-04-2015 Cơ quan cấp Tỉnh Sóc Trăng
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 13-04-2015
Ngày bắt đầu HĐ 4/14/2015 12:00:00 AM Vốn điều lệ 10 Tổng số lao động 10
Cấp Chương loại khoản 3-754-190-194 Hình thức h.toán Phụ thuộc PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Phạm Thị Hồng

Địa chỉ chủ sở hữu

Thôn Đà Thành-Xã Đà Loan-Huyện Đức Trọng-Lâm Đồng

Tên giám đốc

Phạm Thị Hồng

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Loại thuế phải nộp
  • Môn bài

Từ khóa: 0106410454-006, 0912277798, Sóc Trăng, Thành Phố Sóc Trăng, Phường 7, Phạm Thị Hồng

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
2 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
3 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
4 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
5 Khai thác gỗ 02210
6 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 02220
7 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 02300
8 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 02400
9 Khai thác và thu gom than cứng 05100
10 Khai thác và thu gom than non 05200
11 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0810
12 Sản xuất các loại bánh từ bột 10710
13 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 10730
14 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 11030
15 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1104
16 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 1200
17 Sửa chữa máy móc, thiết bị 33120
18 Thoát nước và xử lý nước thải 3700
19 Xây dựng nhà các loại 41000
20 Xây dựng công trình công ích 42200
21 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 42900
22 Phá dỡ 43110
23 Chuẩn bị mặt bằng 43120
24 Lắp đặt hệ thống điện 43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
26 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 43290
27 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 4511
28 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 45120
29 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 45200
30 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610
31 Bán buôn đồ uống 4633
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4649
33 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 46510
34 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 46520
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 46530
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
37 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4662
38 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669
39 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 47610
40 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 4773
41 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
42 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
43 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
44 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
45 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 68200
46 Hoạt động tư vấn quản lý 70200
47 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 73200
48 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 7830
49 Đại lý du lịch 79110
50 Điều hành tua du lịch 79120
51 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 79200
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 82990
53 Giáo dục nghề nghiệp 8532
54 Đào tạo cao đẳng 85410
55 Đào tạo đại học và sau đại học 85420
56 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85600

Doanh nghiệp chủ quản, Đơn vị thành viên, trực thuộc & Văn phòng đại diện

STT Mã số thuế Tên doanh nghiệp Địa chỉ
1 0106410454-006 Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Hợp Tác Quốc Tế Nam Việt Số 36 - BT8, KĐT mới Văn Quán