Tìm kiếm doanh nghiệp

Nhập bất cứ thông tin gì về doanh nghiệp bạn muốn tìm. VD: Mã số thuế, Tên công ty, Tên giao dịch, Địa chỉ...
Để tìm chính xác hãy nhập từ khóa cần tìm trong ngoặc kép hoặc kết hợp nhiều từ khóa. Ví dụ: "Tu khoa 1" "Tu khoa 2" hoặc chọn lọc theo địa điểm
Hệ thống hỗ trợ việc tìm kiếm với Tiếng Việt không dấu

Công Ty TNHH Đầu Tư Nông Lâm Nghiệp Yang Mao

Công Ty TNHH Đầu Tư Nông Lâm Nghiệp Yang Mao có địa chỉ tại Buôn Mnang Dơng - Xã Yang Mao - Huyện Krông Bông - Đắc Lắc. Mã số thuế 6001510815 Đăng ký & quản lý bởi Chi cục Thuế Huyện Krông Bông

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu

Cập nhật: 9 năm trước

Thông tin chi tiết

Gửi yêu cầu cập nhật thông tin doanh nghiệp này
Mã số ĐTNT

6001510815

Ngày cấp 08-10-2015 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Đầu Tư Nông Lâm Nghiệp Yang Mao

Tên giao dịch

Nơi đăng ký quản lý Chi cục Thuế Huyện Krông Bông Điện thoại / Fax 0931606376 /
Địa chỉ trụ sở

Buôn Mnang Dơng - Xã Yang Mao - Huyện Krông Bông - Đắc Lắc

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax 0931606376 /
Địa chỉ nhận thông báo thuế Buôn Mnang Dơng - Xã Yang Mao - Huyện Krông Bông - Đắc Lắc
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 6001510815 / 08-10-2015 Cơ quan cấp Tỉnh Đắk Lắk
Năm tài chính 01-01-2015 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 06-10-2015
Ngày bắt đầu HĐ 10/9/2015 12:00:00 AM Vốn điều lệ 20 Tổng số lao động 20
Cấp Chương loại khoản 3-754-010-013 Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT Trực tiếp doanh thu
Chủ sở hữu

Trần Mậu Định

Địa chỉ chủ sở hữu

Buôn Mnang Dơng-Xã Yang Mao-Huyện Krông Bông-Đắc Lắc

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Trồng cây gia vị, cây dược liệu Loại thuế phải nộp
  • Giá trị gia tăng
  • Thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập cá nhân
  • Môn bài
  • Phí, lệ phí

Từ khóa: 6001510815, 0931606376, Đắc Lắc, Huyện Krông Bông, Xã Yang Mao, Trần Mậu Định

Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng lúa 01110
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 01120
3 Trồng cây lấy củ có chất bột 01130
4 Trồng cây lấy sợi 01160
5 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 0118
6 Trồng cây hàng năm khác 01190
7 Trồng cây ăn quả 0121
8 Trồng cây hồ tiêu 01240
9 Trồng cây cao su 01250
10 Trồng cây cà phê 01260
11 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 0128
12 Chăn nuôi trâu, bò 01410
13 Chăn nuôi dê, cừu 01440
14 Chăn nuôi lợn 01450
15 Chăn nuôi gia cầm 0146
16 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 01500
17 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 01610
18 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 01620
19 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 01630
20 Xử lý hạt giống để nhân giống 01640
21 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
22 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 02400
23 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 0322
24 Sản xuất giống thuỷ sản 03230
25 Xây dựng nhà các loại 41000
26 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
27 Xây dựng công trình công ích 42200
28 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669